De thi cuoi nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Anh Đào
Ngày gửi: 09h:32' 17-05-2015
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 204
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Anh Đào
Ngày gửi: 09h:32' 17-05-2015
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM 2014 - 2015
Môn: Toán
( Thời gian: 45 phút)
Họ và tên học sinh: ............................................................................Lớp 4..........
Trường tiểu học:
_________________________________________________________________________
Phần I. Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1) Phân số tối giản là: A. B. C. D.
Câu 2 : giờ là : A. 20 phút B. 30 phút C. 10 phút D.40 phút
Câu 3: 5dm2 6cm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 56 B. 506 C. 560 D. 5600
Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40dm và 2m. Diện tích của hình thoi đó là :
A. 800dm2 B. 80dm2 C. 800dm D. 400dm2
Câu 5: của 16 là :
A. 18 B. 2 C. 128 D. 81
Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 3cm ứng với độ dài thật là:
A. 300 m B. 3000 dm C. 30m D. 300 cm
Phần II. Tự luận
Câu 1 (2.0đ): Tính
a/ + = ……………………………………………………………………....
b/ - = ……………………………………………………………………….
c/ x = …………………………………………………………………….
d) = .........................................................................................................
Câu 2 ( 1.0đ) :Tìm x
a) : = 8 b)
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3(1.0đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 486 x 45 + 486 x 55 b, 25 x 784 x 4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (1.5đ): Mẹ hơn con 28 tuổi. Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5(1,5đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng chiều dài.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 1: A; Câu 2: B; Câu 3: B; Câu 4: A; Câu 5: A; Câu 6: D
II. Phần tự luận:
Câu 1: Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
Câu 2: Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
Câu 3: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm.
Câu 4: Tìm được tuổi mẹ 0,75 điểm; tìm được tuổi con 0,75 điểm.
Câu 5: Tìm được diện tích 1 điểm; tìm được số thóc 0,5 điểm.
Môn: Toán
( Thời gian: 45 phút)
Họ và tên học sinh: ............................................................................Lớp 4..........
Trường tiểu học:
_________________________________________________________________________
Phần I. Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1) Phân số tối giản là: A. B. C. D.
Câu 2 : giờ là : A. 20 phút B. 30 phút C. 10 phút D.40 phút
Câu 3: 5dm2 6cm2 = ………… cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 56 B. 506 C. 560 D. 5600
Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40dm và 2m. Diện tích của hình thoi đó là :
A. 800dm2 B. 80dm2 C. 800dm D. 400dm2
Câu 5: của 16 là :
A. 18 B. 2 C. 128 D. 81
Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 3cm ứng với độ dài thật là:
A. 300 m B. 3000 dm C. 30m D. 300 cm
Phần II. Tự luận
Câu 1 (2.0đ): Tính
a/ + = ……………………………………………………………………....
b/ - = ……………………………………………………………………….
c/ x = …………………………………………………………………….
d) = .........................................................................................................
Câu 2 ( 1.0đ) :Tìm x
a) : = 8 b)
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3(1.0đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 486 x 45 + 486 x 55 b, 25 x 784 x 4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (1.5đ): Mẹ hơn con 28 tuổi. Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5(1,5đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng chiều dài.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 1: A; Câu 2: B; Câu 3: B; Câu 4: A; Câu 5: A; Câu 6: D
II. Phần tự luận:
Câu 1: Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
Câu 2: Tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm.
Câu 3: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm.
Câu 4: Tìm được tuổi mẹ 0,75 điểm; tìm được tuổi con 0,75 điểm.
Câu 5: Tìm được diện tích 1 điểm; tìm được số thóc 0,5 điểm.
 
Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Nghi Xuân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
html>



















